Hotline: (028) 39485049 - E-mail: info@glc-edu.com

HỌC BỔNG DU HỌC ÚC 2020

Úc luôn là một trong những quốc gia đứng đầu với nền giáo dục tiên tiến, thu hút nhiều du học sinh trên toàn thế giới đến học tập và làm việc. Và học bổng đãi ngộ cũng hết sức hấp dẫn tạo nhiều cơ hội học tập cho du học sinh, đặc biệt là Việt Nam. Và GLC xin gửi đến các bạn danh sách học bổng của các trường đại học ở Úc 2020. Hi vọng có thể giúp các bạn học sinh của GLC có thêm động lực cố gắng để dành lấy 1 phần học bổng cho mình nhé!

  1. Australian Catholic University
  • Học bổng: International student scholarship
  • Giá trị học bổng: 50% học phí
  • Bậc học: UG – PG (Undergraduate – Postgraduate)
  • Phương thức nộp hồ sơ: online
  • Số lượng: 20
  • Yêu cầu: GPA 8.0
  • 2. Bond University
  • Học bổng: EAP scholarship
  • Bậc học: Tiếng Anh
  • Giá trị học bổng: AUD 2,500
  • Phương thức nộp hồ sơ: Email
  • Yêu cầu: Offer letter và email nộp đơn xin học bổng
  • Học bổng: Bond Business School Postgraduate Bursaries
  • Giá trị học bổng: AUD 4,200
  • Bậc học: PG Business
  • Phương thức nộp hồ sơ: Email
  • 3. Central Queensland University
  • Merit based – duy trì các năm sau
  • Giá trị học bổng: 20% học phí
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: online
  • Số lượng: Không giới hạn
  • Yêu cầu: GPA 75%
  • Hạn nộp: 31/12/2020
  • Học bổng duy trì cho 3 năm
  • Giá trị học bổng: AUD 2,400/kỳ x 6 kỳ
  • Bậc học: Cử nhân Điều dưỡng
  • 4. Curtin University
  • Navitas Family Bursary
  • Giá trị học bổng:  10% học phí
  • Bậc học: Foundation + UG
  • Academic Merit Scholarship
  • Bậc học: Foundation + UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Application Form
  • Số lượng: 2
  • CRL Merit Scholarship (Business, Science, engineering, Humanities)
  • Giá trị học bổng:  10% lên tới AUD 4,000
  • Bậc học: UG năm 2
  • Yêu cầu: Diploma 75%
  • 5. Deakin University
  • Deakin Vice-chancellor International Scholarship
  • Giá trị học bổng:  50% -100% học phí
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Email
  • Số lượng: 1 suất 100%, 4 suất 50%
  • Yêu cầu: GPA 85%
  • International scholarship
  • Giá trị học bổng:  25% học phí
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Email
  • Số lượng: không giới hạn
  • Yêu cầu: Sinh viên outstanding từ PTTH chuyên FTU
  • Vietnam partner scholarship
  • Giá trị học bổng:  20% học phí
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Email
  • Số lượng: không giới hạn
  • Yêu cầu: GPA 82% đáp ứng yêu cầu đầu vào, không được chấp nhận học bổng khác
  • STEM scholarship (Kiến trúc sư, Kĩ sư Xây dựng, CNTT, Khoa học và Kỹ thuật)
  • Giá trị học bổng:  20% học phí
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Email
  • Số lượng: không giới hạn
  • Yêu cầu: Kiến trúc sư, Kĩ sư Xây dựng, CNTT, Khoa học và Kỹ thuật) Điểm trung bình 82% đáp ứng yêu cầu đầu vào, không được nhận học bổng khác
  • MBA Global Leadership
  • Giá trị học bổng:  20% học phí
  • Bậc học: PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: 50
  • Yêu cầu: Unconditional offer đến MBA
  • LLM
  • Giá trị học bổng:  AUD 10,000
  • Bậc học: PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: 10
  • Yêu cầu: Unconditional offer đến LLM
  • 6. Edith Cowan University
  • International Undergraduate Scholarship
  • Giá trị học bổng:  20% học phí
  • Bậc học: UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: không giới hạn
  • Yêu cầu: Unconditional offer
  • Hạn nộp: 31/07/2020
  • International Masters Scholarship
  • Giá trị học bổng:  20% cho năm đầu tiên
  • Bậc học: PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: không giới hạn
  • Yêu cầu: Unconditional offer
  • Hạn nộp: 31/07/2020
  • 7. Federation University Australia
  • International Excellence Scholarship
  • Giá trị học bổng:  16%
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Foundation scholarships
  • Giá trị học bổng:  Nhiều giá trị
  • Đối tượng: Sinh viên quốc tế
  • Phương thức nộp hồ sơ: SOP
  • Số lượng: 43
  • Yêu cầu: Đáp ứng các yêu cầu đủ điều kiện cơ bản
  • Hạn nộp: 23/02/2020
  • 8. Flinders University
  • Giá trị học bổng:  25% cho năm đầu tiên
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Yêu cầu:

+ UG: 5 điểm ATAR hoặc tương đương

+ PG: Điểm trung bình (GPA) 0,5 hoặc tương đương

  • 9. James Cook University
  • Giá trị học bổng: 25% học phí
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Yêu cầu:

+ Đại học: GPA lớp 12 7.0 trở lên

+ Sau đại học: GPA 6.0 trở lên

  • Hạn nộp: Bắt đầu vào tháng 11 năm 2019 và tháng 3 năm 2020.
  • 10. Macquarie University
  • Macquarie University ASEAN Scholarship
  • Giá trị học bổng: AUD 10,000
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Yêu cầu: Sinh viên bắt đầu vào năm 2020
  • Macquarie University Alumni Scholarship
  • Giá trị học bổng: 10% học phí
  • Bậc học: PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Yêu cầu: Sinh viên tốt nghiệp đăng ký các khóa học PG bắt đầu vào năm 2019, trả 3000 tiền đặt cọc trước ngày 07/01/2019 (Tri 1) hoặc 17/06/2019 (Tri 2)
  • Sponsored Student Grant
  • Giá trị học bổng: lên tới AUD 5,000
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Apply
  • Yêu cầu: Full offer, GPA 5/7 cho PG, ATAR tối thiểu tương đương 90/100 cho UG
  • Vice-Chancellor’s International Scholarship
  •  Giá trị học bổng:  tới AUD 35,000
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Apply
  • Yêu cầu: Full offer, GPA 5/7 cho PG, ATAR tối thiểu tương đương 90/100 cho UG
  • Women in Management and Finance Scholarship
  • Giá trị học bổng: lên tới AUD 15,000
  • Bậc học: PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Apply
  • Yêu cầu: Nữ đang giữ thư mời cho các chương trình cụ thể, kiểm tra trang web
  • Vice-Chancellor’s International Scholarship – Global Allianz Fund
  • Giá trị học bổng: AUD 15,000
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Apply
  • Số lượng: 1
  • Yêu cầu: Full offer, GPA 5/7 cho PG, ATAR tối thiểu tương đương 90/100 cho UG
  • 11. Monash University
  • Monash International Merit Scholarship
  • Giá trị học bổng: AUD 10,000
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Apply
  • Số lượng: 31
  • Yêu cầu: Thư mời Monash, điểm trung bình tối thiểu trọng số 85%
  • Hạn nộp: 6 vòng, kiểm tra trang web
  • Biomedicine International Discovery Scholarship
  • Giá trị học bổng: AUD 5,000
  • Bậc học: UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Yêu cầu: Những sinh viên sẽ được ghi danh vào khóa học Cử nhân Khoa học Y sinh (Học giả).
  • Số lượng: Không giới hạn
  • Engineering International Undergraduate Scholarship
  • Giá trị học bổng: AUD 5,000
  • Bậc học: UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: 50
  • Yêu cầu: Bắt đầu bằng đại học Kỹ thuật, năm 12 hiện tại, ATAR tối thiểu 90
  • Engineering Masters Pathway Scholarship
  • Giá trị học bổng: AUD 5,000
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: 50
  • Yêu cầu: Học sinh Lớp 12 dự định đăng ký học ngành Kỹ thuật, điểm ATAR tối thiểu 95
  • Ian Little Honours Scholarship
  • Giá trị học bổng: AUD 15,000
  • Bậc học: UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: 1
  • Yêu cầu: Sinh viên bắt đầu học kinh tế trong Cử nhân Thương mại hoặc Cử nhân Kinh tế
  • Monash Business School International Pathway Scholarship
  • Giá trị học bổng: AUD 6,000
  • Bậc học: UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: Không giới hạn
  • Yêu cầu: Năm dự bị tiến tới bằng UG tại Trường Kinh doanh
  • Monash International Leadership Scholarship
  • Giá trị học bổng: 100%
  • Bậc học: UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Apply
  • Số lượng: 4
  • Yêu cầu: cung cấp đầy đủ
  • Pharmacy International Undergraduate Merit Scholarship
  • Giá trị học bổng: 25% – 50% học phí
  • Bậc học: UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Yêu cầu: Ngành thuốc
  • QTEM (Quantitive Techniques for Economics and Management) Scholarship
  • Giá trị học bổng: AUD 3,000
  • Bậc học: PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: Phụ thuộc vào 1 số yếu tố
  • Yêu cầu: Sinh viên dự định đăng ký vào một loạt các bằng thạc sĩ kinh tế và kinh tế.
  • Women in Engineering Scholarship
  • Giá trị học bổng: AUD 6,000
  • Bậc học: UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: 50
  • Yêu cầu: Nữ sinh lớp 12 có ý định học ngành kỹ thuật
  • Women in Information Technology Scholarship
  • Giá trị học bổng: AUD 6,000
  • Bậc học: UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: 50
  • Nữ sinh lớp 12 có ý định học cử nhân CNTT
  • 12. Murdoch University
  •  –     Giá trị học bổng: AUD 4,000

 –     Bậc học: dự bị và đại học

 –     Yêu cầu: Điểm trung bình 7.0, IELTS 5.0 với tối đa 10 tuần tiếng Anh

  •  –     Giá trị học bổng: Giá ưu đãi AUD 305/tuần

 –     Bậc học: Tiếng Anh

 –     Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)

 –     Yêu cầu: khi học 10, 20 hoặc 30 tuần

  • 2020 & 2024 International Welcome Scholarship (IWS)

–     Giá trị học bổng:    AUD 11,000 – AUD 12,000

–     Bậc học: UG – PG

–     Yêu cầu: Sinh viên bắt đầu vào năm 2020 -2024, chấp nhận đề nghị, với khoản thanh toán đầy đủ

–     Hạn nộp: Trước ngày bắt đầu khóa học

13. Queensland University of Technology

  • International Merit Scholarship

      – Giá trị học bổng: 25% học phí

      – Bậc học: UG – PG

     – Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)

     – Yêu cầu: Sinh viên khoa học và kỹ thuật tương lai, GPA 8,5 / 10 trường năng khiếu Việt Nam

  • Creative Industries International Scholarship

– Giá trị học bổng: 50% học phí

– Bậc học: UG – PG

– Phương thức nộp hồ sơ: Apply

– Yêu cầu: Học sinh có năng khiếu, điểm trung bình> 8,6, video

  • Triple Crown Scholarship

       – Giá trị học bổng: 25% học phí

       – Bậc học: UG – PG

       – Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)

       – Yêu cầu: Sinh viên ngành kinh doanh trong tương lai, GPA 8,5 / 10 trường năng khiếu ở Việt Nam

  • Creative Industries International Scholarship

       – Giá trị học bổng: 25% học phí

       – Bậc học: UG – PG

       – Yêu cầu: Sinh viên được chấp nhận vào Khoa Công nghiệp Sáng tạo, GPA 8,5 / 10 trường năng khiếu

  • International Merit Double Degree Scholarship

       – Giá trị học bổng: 25% học phí

       – Bậc học: UG

       – Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)

       – Yêu cầu: Sinh viên văn bằng 2 tốt nghiệp ngành kinh doanh và các ngành công nghiệp sáng tạo, kỹ thuật và khoa học quốc tế tương lai

  • QUT International College Pathway Scholarship

      – Giá trị học bổng: 25% học phí

       – Bậc học: UG

       – Phương thức nộp hồ sơ: Apply

       – Yêu cầu: Sinh viên nộp đơn cho khóa học dự bị và đại học

  • QUT International College English Language Concession

       –  Giá trị học bổng: 25% EAP

       – Bậc học: UG

       – Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)

    – Yêu cầu: Sinh viên bắt đầu học Tiếng Anh

14. RMIT University

rmit sgs b2
  • Cost of living scholarship
  • Giá trị học bổng: AUD 1,000
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Apply
  • Yêu cầu: Cung cấp đầy đủ cho Foundation, Bachelor và Master, GPA 6,5, bắt đầu vào năm 2020
  • 15. Southern Cross University (The Hotel School)
  • One-off scholarship
  • Giá trị học bổng: AUD 4,000
  • Bậc học: UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Apply
  • Số lượng: 12
  • Yêu cầu: Đối với học kỳ 2 của năm đầu tiên, Sinh viên xuất sắc, Bài tiểu luận hoặc video
  • 16. Swinburne University of Technology
  • Swinburne International Excellence Pathway Scholarship (1)
  • Giá trị học bổng: 20% – 25% học phí
  • Bậc học: UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: Không giới hạn
  • Yêu cầu: Kiểm tra GPA
  • Swinburne International Excellence Pathway Scholarship (2)
  • Giá trị học bổng: AUD 2,500
  • Bậc học: Diploma
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: Không giới hạn
  • Yêu cầu: Kiểm tra GPA
  • Swinburne International Excellence Pathway Scholarship (3)
  • Giá trị học bổng: AUD 5,000
  • Bậc học: Foundation + UniLink
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: Không giới hạn
  • Yêu cầu: Kiểm tra GPA
  • 17. The Australian National University
  • ANU Global Diversity Scholarship
  • Giá trị học bổng: AUD 50,000 (AUD 25,000 cho chương trình chuyển tiền và AUD 25,000 cho năm nhất)
  • Bậc học:  Chương trình chuyển tiếp + UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Apply
  • –     Giá trị học bổng: AUD 2,500 – AUD 5,000

       –     Bậc học:  Foundation và Diploma

       –     Phương thức nộp hồ sơ: Apply

       –     Số lượng: giới hạn số lượng

      –     Yêu cầu: GPA >8,0, phỏng vấn

18. The University of Adelaide

  • –     Giá trị học bổng: 10 tuần

–      Ngành học: 10 tuần tiếng Anh Eynesbury

–      Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)

  • Adelaide college
  • Giá trị học bổng: 25% học phí
  • Bậc học: Chương trình chuyển tiếp
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Yêu cầu: IELTS 6,0, GPA 7,2 lớp 12
  • Adelaide college
  • Giá trị học bổng: 25% – 30% học phí
  • Bậc học: Foundation
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Yêu cầu: Lớp 11, IELTS 6.0 GPA 7.5 (25%), GPA 8,5 (30%)
  • – Giá trị học bổng: 5% – 10% – 25% học phí

– Bậc học: Foundation và Diploma từ Eynesbury

– Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)

– Số lượng: giới hạn số lượng

– Yêu cầu: top 100 sinh viên mỗi lần nhập học từ Eynesbury. Điểm trung bình tối thiểu 85% (khoảng 425/500 khoảng thông qua Foundation. Chấp nhận trong vòng một tuần kể từ khi nhận được thư mời của UoA.

19. The University of Melbourne

  • Trinity foundation program
  • Giá trị học bổng: 25% – 50% học phí
  • Bậc học: Foundation
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: 40
  • Yêu cầu: Kiểm tra GPA
  • Hạn nộp: Các vòng vào tháng 11, 4, 5 và 7
  • 20. The University of New South Wales
  • UNSW Global Scholarships
  • Giá trị học bổng:  lên tới AUD 7,000
  • Bậc học:  Foundation và Diploma
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: Không giới hạn
  • Yêu cầu: Xét môn chính có điểm trung bình từ 8.5
  • –     Giá trị học bổng: lên tới AUD 5,000

–     Ngành học: Transition Program

–     Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)

–     Số lượng: Không giới hạn

  • 21. The University of Newcastle
  • – Giá trị học bổng: 25% học phí

– Bậc học: MBA (2 năm)

  • Newcastle international Scholarship
  • Giá trị học bổng: AUD 3,000
  • Bậc học: Chương trình chuyển tiếp
  • Internatioal Undergraduate scholarship
  • Giá trị học bổng: AUD 5,000
  • Bậc học: UG
  • Yêu cầu: Kiểm tra GPA
  • For Engineering
  • Giá trị học bổng: AUD 5,000
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Yêu cầu: 6000(GPA 8.0), 4000 (GPA 6.7), 2000 (GPA 6.0)
  • 22. The University of Notre Dame Australia
  • International Undergraduate Merit Scholarships
  • Giá trị học bổng: 20% học phí
  • Bậc học: UG
  • Số lượng: Không giới hạn
  • Yêu cầu: Kiểm tra GPA
  • 23. The University of Sydney
  • Progression Scholarship
  • Giá trị học bổng:  AUD 5,000 – AUD 40,000
  • Bậc học: UG năm 1
  • Phương thức nộp hồ sơ: Apply
  • Số lượng: giới hạn số lượng
  • Yêu cầu: CV, SOP 1000, LOR
  • Foundation program at Taylor’s College
  • Giá trị học bổng:   AUD 2,500 -AUD 5,000
  • Bậc học: Foundation
  • Số lượng: giới hạn số lượng
  • Yêu cầu: Phỏng vấn, GPA > 8,0
  • 24. The University of Western Australia
  • UWA Global Excellence International Scholarship
  • Giá trị học bổng: AUD 5,000 – AUD 15,000
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Apply
  • Số lượng: giới hạn số lượng
  • Hạn nộp: 12/12/2020
  • Yêu cầu: Điểm trung bình phụ thuộc, kiểm tra liên kết
  • UWA Global Sporting Excellence International Scholarship
  • Giá trị học bổng: AUD 5,000 – AUD 15,000
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Apply
  • Số lượng: giới hạn số lượng
  • Hạn nộp: mở năm 2020
  • Yêu cầu: Điểm trung bình phụ thuộc, kiểm tra liên kết
  • 25. University of Canberra
  • International Scholarships
  • Giá trị học bổng: 10% – 25% học phí
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: Không giới hạn
  • Yêu cầu: Điểm trung bình phụ thuộc, kiểm tra danh sách khóa học đủ điều kiện
  • 26. University of New England, Australia
  • UNE International Student Scholarships
  • Giá trị học bổng:  AUD 5,000
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Apply
  • Số lượng: giới hạn số lượng
  • Yêu cầu; Trên 18 tuổi, chấp nhận đề nghị / có CoE, bằng cấp đầy đủ hoặc gói EAP
  • 27. University of South Australia
  • Vice Chancellor’s International Excellence Scholarship
  • Giá trị học bổng: 50% học phí
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Apply
  • Số lượng: giới hạn số lượng
  • Yêu cầu: Có danh hiệu cao trong các nghiên cứu trước đây, đáp ứng tối thiểu các yêu cầu đầu vào tiếng Anh
  • International Merit Scholarship
  • Giá trị học bổng: 25% học phí
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: giới hạn số lượng
  • Yêu cầu: Trung bình tín chỉ trong các nghiên cứu trước hoặc có một đề nghị có điều kiện sau khi hoàn thành một giải thưởng với mức trung bình Tín chỉ, đáp ứng các yêu cầu nhập học chương trình bình thường.
  • 28. University of Southern Queensland
  • Incoming Study Abroad International Travel Grant
  • Giá trị học bổng: AUD 2,000
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: Không giới hạn
  • Yêu cầu: Được đăng ký tối thiểu 3 đơn vị học tập trong học kỳ, Học kỳ 1 2020 hoặc Học kỳ 2 2020
  • Hạn nộp: 10/07/2020
  • 2020 Southeast Asian Scholarship
  • Giá trị học bổng: AUD 3,000
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Apply
  • Số lượng: Không giới hạn
  • Yêu cầu: Nhận một đề nghị, đáp ứng yêu cầu tuyển sinh trực tiếp
  • Hạn nộp: 28/02/2020 cho Học kỳ 1, 17/07/2020 cho Học kỳ 2
  • 29. University of Tasmania
  • Dean of TSBE Merit Scholarship
  • Giá trị học bổng: 50% học phí
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: giới hạn số lượng
  • Yêu cầu: Điểm trung bình lớp 12 9.0 / Bằng tốt nghiệp năm cuối GPA 8.0
  • Hạn nộp: mở năm 2020
  • Tasmanian International Scholarship (TIS)
  • Giá trị học bổng: 25% học phí
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: giới hạn số lượng
  • Yêu cầu: Điểm trung bình lớp 12 8.0 / bằng cấp GPA 7.5 (B +)
  • Hạn nộp: mở năm 2020
  • 30. University of Technology, Sydney
  • International Undergraduate Full Tuition Scholarship
  • Giá trị học bổng: 100% học phí
  • Bậc học: UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Apply
  • Số lượng: 2
  • Yêu cầu: Điểm trung bình lớp 12 85%
  • Hạn nộp: mở năm 2020
  • International Baccalaureate (IB) Scholarship – South East Asia
  • Giá trị học bổng: 50% học phí
  • Bậc học: UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Apply
  • Số lượng: 5
  • Yêu cầu: Hoàn thành văn bằng IB
  • Hạn nộp: mở năm 2020
  • Diploma to Degree Scholarship for Students from South East Asia
  • Giá trị học bổng: 25% học phí
  • Bậc học: UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: 14
  • Yêu cầu: Điểm trung bình bằng UTS 3,4
  • Hạn nộp: mở năm 2020
  • South East Asia Undergraduate High Achiever Scholarship
  • Giá trị học bổng: 25% học phí
  • Bậc học: UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: 25
  • Yêu cầu: Hoàn thành năm lớp 12, dựa trên thành tích học tập
  • Hạn nộp: mở năm 2020
  • UTS Insearch to UTS Pathways Scholarship
  • Giá trị học bổng: 50% học phí
  • Bậc học: UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Apply
  • Số lượng: 6
  • Yêu cầu: Văn bằng UTS GPA 6.0
  • Hạn nộp: mở vào tháng 12/2019
  • UTS Science International Diploma to Degree Scholarship for Excellence (INSEARCH)
  • Giá trị học bổng: AUD 5,000
  • Bậc học: UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: 10
  • Yêu cầu: Hoàn thành văn bằng UTS, áp dụng cho Khoa Khoa học
  • Hạn nộp: mở năm 2020
  • UTS Science International Scholarship for Australian Year 12 Students
  • Giá trị học bổng: AUD 5,000
  • Bậc học: UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: 5
  • Yêu cầu: Bằng khen học tập vào năm 12 tại Úc, áp dụng cho Khoa Khoa học của UTS
  • Hạn nộp: mở năm 2020
  • UTS Science International Undergraduate Scholarship for Excellence
  • Giá trị học bổng: AUD 5,000
  • Bậc học: UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto (tự động)
  • Số lượng: 15
  • Yêu cầu: Hoàn thành năm lớp 12, áp dụng cho Khoa Khoa học UTS
  • Hạn nộp: mở năm 2020
  • International Postgraduate Coursework Full Tuition Scholarship
  • Giá trị học bổng: 100% học phí
  • Bậc học: PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Apply
  • Số lượng: 2
  • Yêu cầu: Bằng cấp có GPA đạt 90%, đáp ứng mọi yêu cầu tuyển sinh
  • Hạn nộp: mở năm 2020
  • 31. University of Wollongong
  • Vietnam Bursary
  • Giá trị học bổng: 10% – 20% học phí
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto
  • Số lượng: Không giới hạn
  • Yêu cầu: Course offer
  • Hạn nộp: mở năm 2020
  • Giá trị học bổng: 25% – 50% học phí
  • Bậc học: Chương trình chuyển tiếp
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto
  • Số lượng: Không giới hạn
  • Yêu cầu: GPA >7,5 –>50%
  • University Excellence Scholarships
  • Giá trị học bổng: 30% học phí
  • Bậc học: UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto
  • Số lượng: Không giới hạn
  • Yêu cầu: Offer holder
  • Hạn nộp: mở năm 2020
  • Postgraduate Academic Excellence Scholarship
  • Giá trị học bổng: 30% học phí
  • Bậc học: PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto
  • Số lượng: Không giới hạn
  • Yêu cầu: Offer holder
  • Hạn nộp: mở năm 2020
  • 32. Victoria University
  • VU Master of Counselling Global Scholarship 2020
  • Giá trị học bổng: AUD 3,000 – AUD 6,000
  • Bậc học: UG – PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto
  • Số lượng: giới hạn số lượng
  • Yêu cầu: GPA 2.5 (55%)
  • Hạn nộp: mở năm 2020
  • VU College Diploma Merit Scholarship
  • Giá trị học bổng: AUD 2,000
  • Bậc học: Đại học
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto
  • Số lượng: giới hạn số lượng
  • Yêu cầu: Thành tích học tập trong văn bằng (Kinh doanh), Công nghệ thông tin hoặc Kỹ thuật
  • Hạn nộp: mở năm 2020
  • 33. Western Sydney University
2017 Open Day at Parramatta South Campus – Registration at the entrance to Open Day
  • Vice-Chancellor’s Academic Excellence Undergraduate Scholarships
  • Giá trị học bổng: 50% học phí
  • Bậc học: UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto
  • Số lượng: giới hạn số lượng
  • Yêu cầu: Bắt đầu vào tháng 7 năm 2020, offer holder
  • Hạn nộp: mở năm 2020
  • Western Sydney International Scholarships – Undergraduate
  • Giá trị học bổng: AUD 5,000 – AUD 7,500
  • Bậc học: UG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto
  • Số lượng: giới hạn số lượng
  • Yêu cầu: Dựa vào kết quả năm 12, bắt đầu vào mùa xuân 2020
  • Hạn nộp: mở năm 2020
  • Vice-Chancellor’s Academic Excellence Postgraduate Scholarships
  • Giá trị học bổng: 50% học phí
  • Bậc học: PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto
  • Số lượng: giới hạn số lượng
  • Yêu cầu: Điểm trung bình 5,95 / 7, bắt đầu trong tất cả các đợt tuyển sinh năm 2020
  • Hạn nộp: mở năm 2020
  • Western Sydney International Scholarships – Postgraduate
  • Giá trị học bổng: AUD 5,000 – AUD 7,500
  • Bậc học: PG
  • Phương thức nộp hồ sơ: Auto
  • Số lượng: giới hạn số lượng
  • Yêu cầu: Dựa trên thành tích học tập, offer acceptance
  • Hạn nộp: mở năm 2020

Để nắm rõ hơn thông tin về học bổng du học các trường ở Úc 2020 cũng như thủ tục giấy tờ xin học bổng, các bạn hãy liên hệ ngay với đội ngũ của GLC nhé! Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ công ty GLC theo địa chỉ:

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN LIÊN KẾT TOÀN CẦU – GLC
Lầu 1, 28 Nguyễn Đình Khơi – Phường 4 – Quận Tân Bình
Thành phố Hồ Chí Minh – Việt Nam
☎️Tel: 02-8- 39485049/ 39485054

Hotline: 0909198779 _0983244241
Email: info@glc-edu.com

About admin

Loading...

Call Now